Hướng bếp tuổi Nhâm Thìn 1952

0
162

Hướng bếp tuổi Nhâm Thìn 1952

Xem tử vi năm 2020 cho tuổi Giáp THÌN sinh năm 1964 Nữ Mạng 2

Nam mệnh:
Sinh năm 1952 (năm Nhâm Thìn)
Niên mệnh Thủy (Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh)
Quẻ mệnh Chấn Mộc, thuộc Đông Tứ Mệnh

1. Bếp nấu Tọa Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Tứ Lục thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.1. Bếp nấu tọa Bắc hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.2. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.3. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.4. Bếp nấu tọa Bắc hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.5. Bếp nấu tọa Bắc hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

1.6. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

1.7. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

1.8. Bếp nấu tọa Bắc hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2. Bếp nấu Tọa Đông Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Nhị Hắc thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.1. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Bắc:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.2. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Bắc:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.3. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.4. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Đông Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.5. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

2.6. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Nam:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

2.7. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

2.8. Bếp nấu tọa Đông Bắc hướng Tây Bắc:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3. Bếp nấu Tọa Đông:
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông vào vận 8 được phi tinh sao Lục Bạch thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.1. Bếp nấu tọa Đông hướng Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.2. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Bắc:0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.3. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.4. Bếp nấu tọa Đông hướng Đông Nam:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.5. Bếp nấu tọa Đông hướng Nam:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

3.6. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Nam:0.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

3.7. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây:1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

3.8. Bếp nấu tọa Đông hướng Tây Bắc:1.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4. Bếp nấu Tọa Đông Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Đông Nam vào vận 8 được phi tinh sao Thất Xích thuộc Kim, đây là một Bình tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.1. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.2. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.3. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.4. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.5. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

4.6. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

4.7. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

4.8. Bếp nấu tọa Đông Nam hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5. Bếp nấu Tọa Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Theo Huyền Không, phương Nam vào vận 8 được phi tinh sao Tam Bích thuộc Mộc, đây là một Bình tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.1. Bếp nấu tọa Nam hướng Bắc:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.2. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Bắc:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.3. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.4. Bếp nấu tọa Nam hướng Đông Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.5. Bếp nấu tọa Nam hướng Nam:4.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

5.6. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Nam:2/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

5.7. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

5.8. Bếp nấu tọa Nam hướng Tây Bắc:3/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6. Bếp nấu Tọa Tây Nam:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Nam vào vận 8 được phi tinh sao Ngũ Hoàng thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.1. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Bắc:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.2. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Bắc:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.3. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.4. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Đông Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.5. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Nam:8.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

6.6. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Nam:6/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

6.7. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

6.8. Bếp nấu tọa Tây Nam hướng Tây Bắc:7/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7. Bếp nấu Tọa Tây:
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây vào vận 8 được phi tinh sao Nhất Bạch thuộc Thủy, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.1. Bếp nấu tọa Tây hướng Bắc:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.2. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Bắc:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.3. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.4. Bếp nấu tọa Tây hướng Đông Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.5. Bếp nấu tọa Tây hướng Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

7.6. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Nam:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

7.7. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

7.8. Bếp nấu tọa Tây hướng Tây Bắc:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8. Bếp nấu Tọa Tây Bắc:
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Theo Huyền Không, phương Tây Bắc vào vận 8 được phi tinh sao Cửu Tử thuộc Hỏa, đây là một Cát tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.1. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Bắc:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Bắc có sao Thiên Y thuộc Thổ, đây là một Cát tinh.
• Phương Bắc là cung Khảm, thuộc Thủy không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.2. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Bắc:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Bắc có sao Lục Sát thuộc Thủy, đây là một Hung tinh.
• Phương Đông Bắc là cung Cấn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.3. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông có sao Phục Vị thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông là cung Chấn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.4. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Đông Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Đông Nam có sao Diên Niên thuộc Kim, đây là một Cát tinh.
• Phương Đông Nam là cung Tốn, thuộc Mộc không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.5. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Nam:6.5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Nam có sao Sinh Khí thuộc Mộc, đây là một Cát tinh.
• Phương Nam là cung Ly, thuộc Hỏa không sinh không khắc (bình hòa) với bản mệnh Thủy của thân chủ, Bình

8.6. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Nam:4/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Nam có sao Họa Hại thuộc Thổ, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Nam là cung Khôn, thuộc Thổ tương khắc với bản mệnh Thủy của thân chủ, Hung

8.7. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây có sao Tuyệt Mệnh thuộc Kim, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây là cung Đoài, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

8.8. Bếp nấu tọa Tây Bắc hướng Tây Bắc:5/10 điểm
• Theo Bát Trạch, phương Tây Bắc có sao Ngũ Quỷ thuộc Hỏa, đây là một Hung tinh.
• Phương Tây Bắc là cung Càn, thuộc Kim tương sinh với bản mệnh Thủy của thân chủ, Cát

Tham khảo thêm bài về Đông tứ mệnh